lưỡng viện chế

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ lập pháp hai viện: "Lưỡng viện chế" một chế độ tổ chức quyền lập pháp trong nhà nước tư sản, trong đó cơ quan lập pháp được chia thành hai viện riêng biệt, thường Thượng nghị viện Hạ nghị viện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiều quốc gia theo mô hình dân chủ phương Tây áp dụng lưỡng viện chế.
    • Lưỡng viện chế được cho giúp cân bằng quyền lực đại diện cho các lợi ích khác nhau trong xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguyên tắc của lưỡng viện chế": chỉ các quy tắc hoạt động cơ bản của mô hình hai viện.
    • Nguyên tắc của lưỡng viện chế đòi hỏi một dự luật phải được cả hai viện thông qua.
  • "Ưu điểm của lưỡng viện chế": nói về mặt tích cực của chế độ này.
    • Một ưu điểm của lưỡng viện chế tạo ra sự thảo luận kỹ lưỡng kiểm soát lẫn nhau giữa hai viện.
Biến thể từ gần giống
  • Chế độ một viện (đơn viện chế) (n): chế độ lập pháp chỉ một viện duy nhất. Đây từ trái nghĩa về mặt cấu trúc với "lưỡng viện chế".
    • Một số quốc gia nhỏ hoặc hệ thống chính trị đơn giản hơn thường lựa chọn chế độ một viện.
Từ đồng nghĩa
  • Chế độ hai viện: cách gọi khác, mang tính mô tả hơn, cho "lưỡng viện chế".
  • Thể chế lưỡng viện: nhấn mạnh khía cạnh thể chế, cấu trúc của mô hình này.
Thành ngữ liên quan
  • "Cân bằng quyền lực trong lưỡng viện chế": một cụm từ thường dùng khi phân tích chính trị, chỉ mục tiêu của việc phân chia quyền lực giữa hai viện.
    • Cân bằng quyền lực trong lưỡng viện chế yếu tố then chốt để tránh sự độc đoán.
  1. Chế độ lập pháp tư sản hai bộ phận thượng nghị viện hạ nghị viện.